TÍN TRỰC

Tin Tức

Mã Lỗi PS-800

BẢNG BÁO LỖI MÁY JUKI LẬP TRÌNH TỰ ĐỘNG PS-800

Bài viết này tổng hợp bảng báo lỗi máy lập trình tự động Juki PS-800. Bạn có thể tham khảo để khắc phục những lỗi trên máy và đảm bảo máy luôn vận hành một cách hiệu quả và chính xác nhất.

BẢNG BÁO LỖI MÁY LẬP TRÌNH TỰ ĐỘNG JUKI

MÃ LỖI MÔ TẢ LỖI NGUYÊN NHÂN KHẮC PHỤC
E001 Không có reset Máy không được reset hoặc reset bất thường sau khi bật nguồn Nhấp vào nút “Reset” để reset lại
E002 Không tìm thấy tín hiệu X zero 1. Cảm biến giới hạn trục X không tốt hoặc dây dẫn bị hỏng
2. Cảm biến hoặc các ốc vít vách ngăn bị lỏng, hoặc máy bị kẹt, khiến cảm biến không thể di chuyển
3. Lỗi tham số, chẳng hạn như hướng đặt lại trục X, cực tính, kích thước trục lăn, v.v.
1. Kiểm tra hệ thống dây cảm biến, kích hoạt cảm biến theo cách thủ công và xem liệu có bất kỳ thay đổi nào trong văn bản giới hạn kiểm tra đầu vào của máy tính X trên màn hình không. Thay thế nếu không thay đổi
2. Kiểm tra cấu trúc
3. Reset hoặc chuyển hướng tham số
E003 Không tìm thấy tín hiệu Y zero Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E002
E004 Không tìm thấy tín hiệu Z zero Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E002
E005 Không tìm thấy tín hiệu U zero Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E002
E006 Không tìm thấy tín hiệu Extend zero Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E002
E007 Không có tín hiệu nội bộ
trục chính bằng không
1. Dây mã hoá trục chính bị hỏng
2. Bộ mã hoá trục chính bị hỏng
3. Bo mạch bị hỏng
4. Mô tơ bị hỏng
1. Kiểm tra hệ thống dây điện của bộ mã hoá trục chính
2. Thay mô tơ trục chính
3. Thay bo mạch
4. Thay mô tơ
E020 Trục X bị quá tải điện áp 1. Quá tải trọng và tốc độ không tải quá nhanh để dừng lại
2. Bo mạch hoặc bo mạch chủ bị hỏng và điện áp trục X vượt quá 92V
1. Giảm tốc độ chạy không tải
2. Màn hình – Menu – Setting phụ – Preview ổ – Preview ổ đĩa trong để xem điện áp của trục XZ. Nếu điện áp ở ngoài ngưỡng 80-92V thì bo mạch bị lỗi và cần phải thay bo mạch. Nếu điện áp ở trong ngưỡng 80-92V thì bo mạch chủ bị lỗi và cần phải thay bo mạch chủ
E021 Trục X bị thiếu điện áp 1. Điện áp nguồn quá thấp
2. Lỗi bo mạch
1. Kiểm tra điện áp của trình điều khiển trục X xem có thấp hơn 180V không và xem có các thiết bị công suất cao xung quanh thiết bị khởi động và dừng thường xuyên hay không. Có thể trang bị bộ ổn áp theo tình hình
2. Thay bo mạch
E022 Ổ cứng trục X bị quá dòng 1. Mô tơ trục X bị hỏng hoặc dây điện mô tơ bị hỏng hoặc chập mạch
2. Bo mạch chủ bị hỏng
1. Thay mô tơ
2. Thay bo mạch
E023 Ổ phần mềm trục X bị quá dòng 1. Các tham số không chính xác
2. Mô tơ bị kẹt
3. Mô tơ bị hỏng hoặc dây điện mô tơ bị hỏng hoặc chập mạch
4. Bo mạch bị hỏng
1. Reset hoặc chuyển hướng tham số
2. Kiểm tra máy
3. Kiểm tra và thay mô tơ
4. Thay bo mạch
E024 Lỗi mã hoá trục X 1. Nó được báo cáo là quá nhanh khi nó di chuyển
2. Cáp mã hoá có tiếp xúc kém hoặc bị hỏng
3. Máy bị kẹt khiến động cơ dừng
4. Bo mạch chủ bị hỏng
5. Mô tơ bị hỏng
1. Giảm tốc độ chạy không tải
2. Kiểm tra hệ thống dây điện hoặc thay mô tơ
3. Kiểm tra máy
4. Thay bo mạch chủ
5. Thay mô tơ
E025 Trục X bị ngắt kết nối 1. Phích cắm mô tơ chưa được cắm hoặc bị lỏng
2. Dây mô tơ bị ngắt kết nối hoặc bị hỏng
3. Bo mạch chủ bị hỏng
1. Kiểm tra hệ thống dây điện
2. Thay mô tơ
3. Thay bo mạch chủ
E026 Trục X bị quá tải Trục X bị quá tải Giảm tải
E027 Độ lệch vị trí trục X quá lớn Báo động chờ
E028 Lỗi mô-đun lấy mẫu AD trục X 1. Khởi động bất thường
2. Bo mạch chủ bị hỏng
1. Khởi động lại máy
2. Thay bo mạch chủ
E029 Trục X bị quá nhiệt Giảm tải
E030 Trục Y bị quá tải điện áp Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E020
E031 Trục Y bị thiếu điện áp Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E021
E032 Ổ cứng trục Y bị quá dòng Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E022
E033 Ổ phần mềm trục Y bị quá dòng Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E023
E034 Lỗi mã hoá trục Y Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E024
E035 Trục Y bị ngắt kết nối Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E025
E036 Trục Y bị quá tải Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E026
E037 Độ lệch vị trí trục Y quá lớn Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E027
E038 Lỗi mô-đun lấy mẫu AD trục Y Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E028
E039 Trục Y bị quá nhiệt Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E029
E040 Trục Z bị quá tải điện áp Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E020
E041 Trục Z bị thiếu điện áp Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E021
E042 Ổ cứng trục Z bị quá dòng Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E022
E043 Ổ phần mềm trục Z bị quá dòng Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E023
E044 Lỗi mã hoá trục Z Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E024
E045 Trục Z bị ngắt kết nối Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E025
E046 Trục Z bị quá tải Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E026
E047 Độ lệch vị trí trục Z quá lớn Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E027
E048 Lỗi mô-đun lấy mẫu AD trục Z Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E028
E049 Trục Z bị quá nhiệt Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E029
E050 Bộ điều khiển cắt bị quá tải điện áp Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E020
E051 Bộ điều khiển cắt bị thiếu điện áp 1. Điện áp nguồn quá thấp
2. Mô-đun cắt hoặc bo mạch bị hỏng
1. Kiểm tra điện áp của ổ trục bộ cắt chỉ xem có thấp hơn 180V không và xem có các thiết bị công suất cao xung quanh thiết bị khởi động và dừng thường xuyên hay không. Có thể trang bị bộ ổn áp theo tình hình
2. Thay bo mạch
E052 Ổ cứng bộ điều khiển cắt bị quá dòng Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E022
E053 Ổ phần mềm bộ điều khiển cắt bị quá dòng Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E023
E054 Lỗi mã hoá bộ điều khiển cắt Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E024
E055 Bộ điều khiển cắt bị hở mạch 1. Tiếp xúc kém với mô tơ
2. Dây điện mô tơ bị hỏng hoặc chập mạch
3. Mô-đun cắt chỉ bị hỏng
1. Kiểm tra hệ thống dây điện
2. Thay mô tơ
3. Thay mô-đun cắt chỉ
E056 Bộ điều khiển cắt bị quá tải Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E026
E057 Độ lệch vị trí bộ điều khiển cắt quá lớn Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E027
E058 Lỗi lấy mẫu AD bộ điều khiển cắt Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E028
E059 Bộ điều khiển cắt bị quá nhiệt Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E029
E060 Trục chính bị quá tải điện áp 1. Điện áp nguồn quá cao
2. Lỗi bo mạch
1. Kiểm tra ổ trong xem điện áp trục chính có cao hơn 400V không, kiểm tra xem điện áp nguồn AC có dao động bất thường không và xem có thiết bị công suất cao nào xung quanh thiết bị khởi động và dừng thường xuyên hay không, có trang bị bộ điều chỉnh điện áp phù hợp không
2. Thay bo mạch
E061 Trục chính bị thiếu điện áp 1. Điện áp nguồn quá thấp
2. Lỗi bo mạch
1. Kiểm tra ổ trong xem điện áp trục chính có cao hơn 180V không, kiểm tra xem điện áp nguồn AC có dao động bất thường không và xem có thiết bị công suất cao nào xung quanh thiết bị khởi động và dừng thường xuyên hay không, có trang bị bộ điều chỉnh điện áp phù hợp không
2. Thay bo mạch
E062 Ổ cứng trục chính bị quá dòng 1. Mô tơ trục X bị hỏng, hoặc dây điện mô tơ bị hỏng hoặc chập mạch
2. Lỗi bo mạch chủ
1. Thay mô tơ
2. Thay bo mạch chủ
E063 Ổ phần mềm trục chính bị quá dòng 1. Các tham số không chính xác
2. Mô tơ bị kẹt
3. Mô tơ bị hỏng hoặc dây điện mô tơ bị hỏng hoặc chập mạch
4. Bo mạch bị hỏng
1. Reset hoặc chuyển hướng tham số
2. Kiểm tra máy
3. Kiểm tra và thay mô tơ
4. Thay bo mạch
E064 Lỗi mã hoá trục chính 1. Dây mã hoá kém
2. Bộ mã hoá bị hỏng
1. Kiểm tra hệ thống dây mã hoá mô tơ
2. Thay mô tơ trục chính
E065 Trục chính bị kẹt rô tơ 1. Quá tải trọng
2. Trục chính bị kẹt cơ học
1. Giảm tải
2. Kiểm tra máy
E066 Bộ dò trục chính bị kẹt rô tơ Tải trọng trục chính quá lớn Kiểm tra cấu trúc cơ học trục chính
E067 Bảo vệ phần cứng Y servo 1. Mô tơ bị hỏng, hoặc dây điện mô tơ bị hỏng hoặc chập mạch
2. Mô tơ bị kẹt
3. Bo mạch Y servo bị hỏng
4. Các tham số không chính xác
1. Kiểm tra và thay mô tơ
2. Kiểm tra máy
3. Thay bo mạch Y servo
4. Reset hoặc chuyển hướng tham số
E068 Y servo HOC Báo động chờ
E069 Chỉnh lỗi ban đầu của Y servo mô-đun AD Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E028
E070 Y servo bị lỗi lưu trữ tham số Chip bộ nhớ gặp vấn đề Thay chip
E071 Tham số hệ thống Y servo bị lỗi Lỗi cấu hình tham số Kiểm tra cấu hình tham số
E072 Lỗi mô-đun lấy mẫu AD Y servo Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E028
E073 Bộ mã hoá Y servo bị ngắt kết nối 1. Bộ mã hoá Y servo có tiếp xúc kém hoặc bị ngắt kết nối
2. Mô tơ Y servo bị hỏng
3. Bảng điều khiển Y servo bị hỏng
1. Kiểm tra dòng bộ mã hoá Y servo
2. Thay mô tơ Y servo
3. Thay bảng điều khiển Y servo
E074 Bộ mã hoá Y servo AB bị nhiễu 1. Chương trình bảng điều khiển Y servo là phiên bản cũ
2. Bộ mã hoá servo có tiếp xúc kém hoặc bị ngắt kết nối
1. Nhìn vào màn hình “Trình điều khiển nội bộ” – “Y servo” – “Số phiên bản.” Nếu là 1 thì đây là phiên bản cũ cần được đưa trở lại nhà máy để cập nhật chương trình
2. Kiểm tra cáp mã hoá
E075 Bộ mã hoá Y servo Z bị nhiễu Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E074
E076 Y servo bị thiếu điện áp 1. Tăng điện áp
2. Hoạt động giảm tải
3. Sửa chữa hoặc thay máy biến áp
E077 Ổ phần mềm Y servo bị quá dòng Báo động chờ
E078 Y servo mô tơ bị quá tải phần mềm Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E023
E079 Y servo mô tơ bị quá tải Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E026
E080 Ổ Y servo bị quá tải Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E026
E081 Y servo mô tơ bị quá nhiệt Mô tơ bị quá tải Giảm tải
E082 Ổ Y servo bị quá nhiệt Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E029
E083 Quạt Y servo bị lỗi Báo động chờ
E084 Tốc độ Y servo quá nhanh 1. Dây cáp và cáp mã hoá bị nối sai
2. Đầu ra tần số xung của bộ điều
khiển quá lớn
3. Tỉ số truyền điện tử quá lớn
4. Cài đặt khuếch đại servo quá lớn
1. Kiểm tra dây cáp nguồn mô tơ servo và cáp mã hoá
2. Giảm tỉ số truyền điện tử
3. Điều chỉnh mức tăng servo bằng tay hoặc tự động
E085 Độ lệch vị trí Y servo quá lớn 1. Chương trình bảng điều khiển Y servo là phiên bản cũ
2. Bị kẹt cơ học
1. Nhìn vào màn hình “Trình điều khiển nội bộ” – “Y servo” – “Số phiên bản.” Nếu không có số phiên bản thì đây là phiên bản cũ và cần được đưa trở lại nhà máy để cập nhật chương trình
2. Kiểm tra máy
E086 Lỗi pha điện áp Y servo 1. Hệ thống dây điện kém
2. Mô tơ bị hỏng
3. Bảng điều khiển Y servo bị hỏng
1. Kiểm tra hệ thống dây điện
2. Thay mô tơ
3. Thay bảng điều khiển Y servo
E087 Lỗi thứ tự pha Y servo mô tơ Trình tự pha sai Nối dây đúng thứ tự
E088 Lỗi điện đầu vào ổ Y servo Báo động chờ
E089 Quá tải điện trở phanh Y servo Báo động chờ
E090 Bộ mã hoá tuyệt đối Y servo bị quá nhiệt Báo động chờ
E091 Điện áp pin Y servo thấp Hết pin Thay pin
E092 Thông tin vị trí Y servo bị mất Báo động chờ
E093 Ổ và mô tơ Y servo không khớp Mô hình mô tơ không khớp Thay mô tơ servo
E094 Lỗi trả về nguồn gốc Y servo 1. Bộ mã hoá bị lỗi
2. Hướng của ổ có vấn đề
3. Điện trở giới hạn dòng xung lớn
1. Đại tu bộ mã hoá
2. Đại tu hướng ổ
3. Hạ điện áp nguồn
E095 Điện nguồn Y servo bị tắt Báo động chờ
E096 Lỗi học góc lệch Y servo Báo động chờ
E097 Y servo tắt nguồn và khởi động lại 1. Quá tải trọng
2. Quá nhiệt
3. Vít hoặc đai ống bị hỏng
1. Giảm tải
2. Xử lý làm mát
3. Bảo dưỡng phụ tùng
E098 Y servo khởi tạo lỗi LAN9252 Báo động chờ
E099 Y servo bị ngắt kết nối với DSP và ESC Báo động chờ
E100 Y servo bị ngắt kết nối với máy chủ Báo động chờ
E101 Chế độ chỉ xem các tham số Y servo PDO Báo động chờ
E102 Y servo PDO không có chỉ mục để tìm Báo động chờ
E103 Cài đặt đồng bộ hóa thời gian Y servo PDO nằm ngoài phạm vi cho phép Báo động chờ
E104 Dữ liệu Y servo PDO nằm ngoài phạm vi cho phép Báo động chờ
E105 Lỗi ngắt mạch dây đất Y servo UVW 1. Trình tự pha sai
2. Điện áp nguồn quá cao
1. Điều chỉnh trình tự pha
2. Hạ điện áp nguồn
E106 Xác định quán tính servo Y không thành công Báo động chờ
E107 Lỗi đọc và viết Y servo mã hoá EEPROM Báo động chờ
E108 Giới hạn vị trí dương Y servo Báo động chờ
E109 Giới hạn vị trí âm Y servo Báo động chờ
E110 Cài đặt phạm vi tỉ lệ bánh răng điện tử Y servo bị sai Báo động chờ
E111 Lỗi tần số xung đầu vào servo Y quá cao Báo động chờ
E112 Bảo vệ phần cứng trục chính 1. Mô tơ bị hỏng, hoặc dây điện mô tơ bị hỏng hoặc chập mạch
2. Mô tơ bị kẹt
3. Mô-đun trục chính của bo mạch bị hỏng
1. Kiểm tra và thay động cơ
2. Kiểm tra máy
3. Thay bo mạch
E113 Bộ mã hoá trục chính bị ngắt kết nối 1. Bộ mã hoá trục chính có tiếp xúc kém hoặc dây bị ngắt kết nối
2. Mô tơ trục chính bị hỏng
1. Kiểm tra dòng mã hoá trục chính
2. Thay mô tơ trục chính
E114 Bộ mã hoá trục chính AB bị nhiễu 1. Chương trình bảng điều khiển Y servo là phiên bản cũ
2. Bộ mã hoá trục chính có tiếp xúc kém hoặc bị ngắt kết nối
1. Nhìn vào màn hình “Trình điều khiển nội bộ” – “Trục chính” – “Số phiên bản.” Nếu là 1 thì đây là phiên bản cũ cần được đưa trở lại nhà máy để cập nhật chương trình
2. Kiểm tra cáp mã hoá
E115 Bộ mã hoá trục chính Z bị nhiễu Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E114
E116 Dữ liệu đa biến trục chính nằm ngoài phạm vi cho phép Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E092
E117 Bộ mã hoá tuyệt đối của trục chính bị quá nhiệt Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E090
E118 Điện áp pin trục chính thấp Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E091
E119 Vị trí đa vòng của trục chính bị mất Báo động chờ
E120 Mô tơ trục chính bị quá tải Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E026
E121 Ổ trục chính bị quá tải Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E026
E122 Điện trở trục chính bị quá tải Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E089
E123 Mô tơ trục chính bị quá nhiệt Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E415
E124 Ổ trục chính bị quá nhiệt Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E416
E125 Trục chính bị thiếu điện áp Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E410
E126 Thanh cái trục chính bị quá áp Báo động chờ
E127 Trục chính bị mất điện Báo động chờ
E128 Phần mềm trục chính bị quá dòng Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E412
E129 Giới hạn vị trí dương trục chính Báo động chờ
E130 Giới hạn vị trí âm trục chính Báo động chờ
E131 Lỗi tỉ lệ bánh răng điện tử trục chính Báo động chờ
E132 Tần số xung đầu vào trục chính quá cao Báo động chờ
E133 Độ lệch vị trí trục chính quá lớn 1. Chương trình bảng điều khiển trục chính là phiên bản cũ
2. Bị kẹt cơ học
1. Nhìn vào màn hình “Trình điều khiển nội bộ” – “Trục chính.”  Nếu không có số phiên bản thì đây là phiên bản cũ cần được đưa trở lại nhà máy để cập nhật chương trình
2. Kiểm tra máy
E134 Tốc độ trục chính quá cao 1. Lỗi nối dây
2. Gia tốc quá cao
3. Điện áp lưới điện quá thấp
4. Công suất trục chính thấp
5. Dây đất của trục chính bị chập mạch
1. Kiểm tra dây
2. Giảm gia tốc
3. Kiểm tra nguồn điện đầu vào
4. Chọn trục chính có công suất lớn
5. Kiểm tra dây đất của trục chính
E135 Trục chính không thể trở về vị trí ban đầu Báo động chờ
E136 Trục chính bị mất điện áp Báo động chờ
E137 Lỗi trình tự pha mô tơ trục chính Trình tự pha bị ngược Đo bằng đồng hồ vạn năng để khôi phục lại trình tự pha chính xác
E138 Lỗi ngắt mạch dây đất UVW Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E105
E200 Báo động ổ XY 1. Dây ổ không tốt
2. Ổ bị hỏng
1. Kiểm tra dây
2. Thay bo mạch
E201 Báo động ổ X Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E200
E202 Báo động ổ Y Tham khảo Phương pháp xử lý lỗi E200
E203 Lỗi mô tơ chính 1. Phần mềm và phần cứng của bo mạch đã quá cũ
2. Trục chính bị kẹt
3. Các tham số không chính xác (ví dụ như P665 – P668)
4. Cáp bộ mã hóa trục chính bị hỏng hoặc tiếp xúc kém
5. Mô tơ trục chính bị hỏng
6. Bo mạch hoặc phần cứng bo mạch không tốt
1. Nhìn vào màn hình “Trình điều khiển nội bộ” – “Trục chính” – “Số phiên bản.” Nếu thấp hơn 2 thì cần phải cập nhật chương trình
2. Xoay thủ công, kiểm tra máy
3. Reset hoặc chuyển hướng tham số
4. Kiểm tra hệ thống dây điện
5. Thay mô tơ trục chính
6. Thay bo mạch
7. Kiểm tra cáp kết nối
E204 Lỗi hướng mô tơ chính 1. Tham số hướng mô tơ chính không chính xác
2. Thỉnh thoảng báo sự cố bo mạch
1. Thay đổi tham số hướng mô tơ chính trên phần mềm hoặc màn hình
2. Thay bo mạch
E205 Hộp bấm không hạ xuống Hộp bấm hiện đang được nâng lên Nhấp vào nút “bấm hộp” để hạ hộp bấm
E206 Lỗi bảng đầu máy 1. Dây cáp không tốt
2. Tấm đầu bị hỏng
3. Bo mạch chủ bị hỏng
1. Kiểm tra dây cáp kết nối bảng đầu máy
2. Thay bảng đầu máy
3. Thay bo mạch chủ
E207 Đầu vào IO hết thời gian 1. Đầu nối hoặc cảm biến đầu vào IO tương ứng bị hỏng
2. Không thể kịch hoạt cơ chế đầu vào IO tương ứng
3. Lỗi cài đặt tham số hoặc cài đặt tệp
4. Cảm biến hoặc bo mạch IO tương ứng bị hỏng
1. Kiểm tra hệ thống dây hoặc cảm biến
2. Kiểm tra kết cấu máy
3. Kiểm tra hoặc chuyển hướng tham số và xử lý tệp
4. Xác nhận xem IO tương ứng có thể được kích hoạt thủ công trên màn hình “kiểm tra đầu vào” hay không, nếu không được thì phải thay thế
E208 Thiếu áp suất khí 1. Áp suất khí không đủ
2. Lỗi thiết bị đo áp suất
1. Kiểm tra nguồn cung cấp khí
2. Kiểm tra thiết bị đo áp suất
E209 Mô tơ kéo cắt không đúng chỗ 1. Sai thông số
2. Cảm biến cắt bị hỏng hoặc không tốt
3. Cảm biến hoặc khớp nối động cơ bị lỏng và lệch
4. Mô tơ kéo cắt bị kẹt
5. Hỏng mô tơ
6. Bảng điều khiển mô tơ tương ứng bị hỏng
1. Reset tham số
2. Kiểm tra hệ thống dây hoặc thay cảm biến
3. Kiểm tra máy
4. Kiểm tra mô tơ kéo cắt
5. Thay mô tơ
6. Thay bảng điều khiển mô tơ tương ứng
E210 Lỗi mô tơ bàn đạp 1. Lỗi cài đặt tham số zero
2. Nếu đó là vị trí zero bên ngoài, dây cảm biến vị trí zero hoạt động kém hoặc hỏng, hoặc cài đặt bị lỏng
3. Nếu đó là vị trí zero của bộ mã hóa động cơ, dòng bộ mã hóa bị lỗi hoặc hỏng
4. Mô tơ chân ép bị kẹt hoặc khớp nối bị lỏng
5. Mô tơ bị hỏng
6. Bảng điều khiển mô tơ tương ứng bị hỏng
1. Thay đổi tham số zero P687
2. Kiểm tra hệ thống dây hoặc thay cảm biến
3. Kiểm tra dòng bộ mã hóa hoặc thay động cơ
4. Kiểm tra cơ cấu máy móc
5. Thay mô tơ
6. Thay bảng điều khiển mô tơ tương ứng

*Lưu ý: Nếu bạn gặp khó khăn khắc phục lỗi máy lập trình tự động Juki PS-800, hãy liên hệ cho TÍN TRỰC để được hỗ trợ bạn nhé!

BẢNG BÁO LỖI MÁY JUKI LẬP TRÌNH TỰ ĐỘNG PS-800 Đọc thêm »

Các Loại Máy May Công Nghiệp

CÁC LOẠI MÁY MAY CÔNG NGHIỆP: NÂNG CAO HIỆU QUẢ và NĂNG SUẤT

Trong ngành công nghiệp may mặc, máy may công nghiệp đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao năng suất và chất lượng sản xuất. Các loại máy may công nghiệp được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu đa dạng của quy mô và mục đích sản xuất khác nhau. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về một số loại máy may công nghiệp phổ biến và lợi ích mà chúng mang lại.

CÁC LOẠI MÁY MAY CÔNG NGHIỆP

Máy 1 kim:

Đây là một loại máy may cơ bản và phổ biến nhất trong ngành công nghiệp may mặc. Máy 1 kim thường được sử dụng để may các mẫu đơn giản và nhẹ, như áo sơ mi, áo phông, vá quần áo, và đồ mặc gia đình. Chúng có tốc độ may nhanh và có thể may các đường may cơ bản.

DDL-9000C
Máy 1 Kim DDL-9000C

https://youtu.be/ktEDsxlhjTo

Máy 2 kim:

Máy 2 kim có 2 kim và 2 chao (hook) để may. Điều này cho phép chúng may các đường may song song, cải thiện tốc độ và hiệu suất. Máy may công nghiệp 2 kim thích hợp cho việc may các loại vải dày, vá quần áo, đồ da và các sản phẩm may có độ bền cao.

LH-4500C Series
Máy 2 Kim LH-4500C

https://youtu.be/zaGP-yIMlhE

Máy vắt sổ:

Máy vắt sổ, còn được gọi là máy may băng chỉ, được sử dụng để làm việc với các loại vải co giãn và các cạnh vải. Máy này có khả năng may đường vắt sổ chắc chắn và làm việc nhanh. Nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất quần áo, đồ thể thao và sản phẩm may mặc khác.

MO-6700DA Series
Máy Vắt Sổ MO-6700DA

https://youtu.be/0rQK35-OerU

Máy trần đè:

Máy trần đè là một loại máy may đặc biệt được sử dụng để tạo ra những đường viền chuyên nghiệp, đường khâu trang trí và đính dây co hoặc dây bọc vào vải. Nó thường được sử dụng trong ngành công nghiệp may mặc và cho các dự án may mặc khác yêu cầu các đường nối co dãn và bền, chẳng hạn như quần áo thể thao, quần áo bơi và sản phẩm may từ vải co.

MF-7900DRH24 Series
Máy Trần Đè MF-7900DRH24

https://youtu.be/kvj74nbEtTQ

Máy thùa khuy:

Máy này được sử dụng để tạo các đường thùa khuy, tức là đường may xung quanh một lỗ để gắn nút vào. Máy thùa khuy thực hiện quy trình tạo đường thùa khuy tự động, bao gồm cắt lỗ và may quanh lỗ để tạo thành một khóa nút. Máy thường đi kèm với các khuôn mẫu hoặc mẫu tự động để điều chỉnh kích thước và hình dạng của đường thùa khuy.

MEB-3900 Series
Máy Thùa Khuy MEB-3900

https://youtu.be/C37bwndwyEw

Máy đính nút:

Máy này được sử dụng để gắn nút vào sản phẩm may mặc sau khi đã tạo xong đường thùa khuy. Máy đính nút thực hiện quy trình gắn nút tự động hoặc bán tự động, tùy thuộc vào mẫu và cài đặt được chọn. Máy sử dụng kim và chỉ để gắn chặt nút vào sản phẩm may mặc, đảm bảo chúng không bị tuột ra.

DDL-9000C
Máy 1 Kim DDL-9000C

https://youtu.be/xB4-RhZBZs4

Máy di bọ:

Máy may di bọ là một loại máy may đặc biệt được sử dụng để tạo ra đường may di bọ. Đường may di bọ là các điểm may dày và gần nhau được sử dụng để tăng cường các khu vực chịu áp lực hoặc cố định các đầu đường may, chẳng hạn như trên các túi, khuy áo hoặc khuy nút.

LK-1900BN Series
Máy Di Bọ LK-1900BN

https://youtu.be/3967kA9HVio

Máy zíc zắc:

Máy may zíc zắc là một loại máy may được sử dụng để tạo ra các đường may zíc zắc trên vải. Nó được thiết kế để may các loại sản phẩm có yêu cầu đường khâu linh hoạt và có khả năng co dãn, như may trang phục thể thao, vá quần áo, và các dự án may mặc khác.

LZ-2290C-7/LZ-2290C
Máy Zíc Zắc LZ-2290C

https://youtu.be/73ssMtm_1RQ

Máy bổ túi:

Máy bổ túi, hay còn được gọi là máy bổ túi áo hoặc máy bổ túi quần, là một loại máy may công nghiệp được sử dụng để tạo ra các túi trên sản phẩm may mặc như áo, quần, hoặc váy. Máy này được thiết kế để tự động hoặc bán tự động thực hiện quy trình bổ túi một cách nhanh chóng và chính xác.

APW-895N/APW-896N
Máy Bổ Túi APW-895N/896N

https://youtu.be/kehR5I-uOKU

Máy đính đỉa:

Máy đính đỉa, hay còn được gọi là máy đính nút đỉa hoặc máy đính khuy đỉa, là một loại máy may công nghiệp được sử dụng để gắn các loại đỉa, khuy đỉa hoặc phụ kiện trang trí khác lên sản phẩm may mặc. Máy này thực hiện quy trình đính đỉa tự động, giúp tăng năng suất và chính xác trong việc gắn các phụ kiện lên sản phẩm.

MOL-254
Máy Đính Đỉa MOL-254

https://youtu.be/Yyrz0zWLiew

Máy tra vai:

Máy tra vai, hay còn được gọi là máy tra cổ áo, là một loại máy may công nghiệp được sử dụng trong quy trình sản xuất may mặc để tra và ổn định cổ áo trên áo sơ mi, áo khoác, áo vest và các loại áo khác. Máy tra vai giúp đảm bảo cổ áo được hình dạng đẹp, cân đối và tuân theo mẫu thiết kế.

Máy cuốn ống:

Máy cuốn ống, hay còn được gọi là máy cuốn bo hoặc máy cuốn viền, là một loại máy may công nghiệp được sử dụng trong quy trình sản xuất may mặc để cuốn và tạo viền cho các cạnh của sản phẩm may mặc. Máy này thường được sử dụng để cuốn ống bo, viền cổ áo, viền tay áo, viền cạnh quần và các viền khác trên các loại sản phẩm may mặc.

MF-3620 Series
Máy Cuốn Ống MF-3620

https://youtu.be/VZgrQSQMLrc

Máy lập trình tự động:

Máy lập trình được lập trình để thực hiện các công việc may, cắt, vá, thêu một cách tự động, giúp tăng năng suất và giảm sự phụ thuộc vào lao động thủ công. Máy lập trình được trang bị các cảm biến và hệ thống điều khiển để phát hiện và điều chỉnh cho các vấn đề như căng chỉ, cài đặt độ dài khâu và các yêu cầu khác. Chúng có thể được lập trình để thực hiện các chuỗi công việc may phức tạp và thích ứng với các mẫu và kích cỡ sản phẩm khác nhau. Máy lập trình thường được sử dụng trong các nhà máy may lớn để sản xuất hàng loạt sản phẩm.

AMS-221F
Máy Lập Trình AMS-221F

https://youtu.be/2s8GjNOzI9Y

Máy may công nghiệp chuyên dụng:

Ngoài các loại máy may chung, còn có các loại máy may công nghiệp chuyên dụng cho các lĩnh vực đặc biệt. Ví dụ, máy may công nghiệp chuyên dụng dành cho may áo khoác, may giày dép, may túi xách và nhiều ứng dụng khác. Các máy này được thiết kế với tính năng và phụ kiện đặc biệt để đáp ứng yêu cầu của ngành công nghiệp cụ thể đó.

KM-SV
Máy Cắt Vải Đứng KM-SV

https://youtu.be/iakE0go03TY

*Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo và không nên dựa vào mỗi bài viết này để đưa ra quyết định. TÍN TRỰC sẽ hỗ trợ bạn tìm kiếm loại máy may phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.

CÁC LOẠI MÁY MAY CÔNG NGHIỆP: NÂNG CAO HIỆU QUẢ và NĂNG SUẤT Đọc thêm »

Mã Lỗi LH-4500C

BẢNG BÁO LỖI MÁY JUKI 2 KIM ĐIỆN TỬ LH-4500C

Bài viết này tổng hợp bảng báo lỗi máy Juki 2 kim điện tử LH-4500C. Bạn có thể tham khảo để khắc phục những lỗi trên máy và đảm bảo máy luôn vận hành một cách hiệu quả và chính xác nhất.

BẢNG BÁO LỖI MÁY JUKI 2 KIM

MÃ LỖI MÔ TẢ LỖI NGUYÊN NHÂN KHẮC PHỤC
E000 Thực hiện khởi tạo dữ liệu (không phải lỗi) 1. Hộp điều khiển đã được tháo bỏ và gắn hộp mới vào
2. Trường hợp thực hiện hoạt động khởi tạo
Không phải lỗi
E007 Quá tải động cơ 1. Khoá đầu máy
2. May vật liệu có trọng lượng lớn vượt quá độ dày vật liệu đảm bảo
3. Động cơ không thể quay
4. Động cơ hoặc bộ truyền động bị hỏng
1. Kiểm tra ròng rọc có bị mắc vào chỉ không
2. Kiểm tra đầu nối ra động cơ (4P) có bị lỏng không
3. Kiểm tra động cơ có quay trơn tru bằng tay được không
E009 Quá thời gian cấp điện sôlênôit Thời gian cung cấp điện từ vượt quá giá trị giả định
E011 Chưa cắm thẻ nhớ Chưa cắm thẻ nhớ 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra thẻ nhớ
E012 Lỗi đọc Không thể đọc dữ liệu trong thẻ nhớ 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra thẻ nhớ
E013 Lỗi ghi Không thể ghi dữ liệu vào thẻ nhớ 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra thẻ nhớ
E014 Bảo vệ ghi Thẻ nhớ ở trạng thái cấm ghi 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra thẻ nhớ
E015 Lỗi định dạng Không thể định dạng thẻ nhớ 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra thẻ nhớ
E016 Quá dung lượng thẻ nhớ ngoài Dung lượng thẻ nhớ không đủ 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra thẻ nhớ
E019 Kích cỡ tập tin quá lớn 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra ổ USB
E022 Không tìm thấy tập tin Cố gắng đọc một tập tin không được lưu trong ổ USB vào bảng điều khiển
E024 Vượt quá thời gian may liên tục
E032 Lỗi tương thích tập tin Tập tin không tương thích 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra thẻ nhớ
E071 Đầu nối động cơ tuột ra Đầu nối động cơ bị tuột ra Kiểm tra độ lỏng và trượt của đầu nối ra động cơ
E072 Quá tải động cơ khi vận hành bộ cắt chỉ Tương tự E007 Tương tự E007
E079 Lỗi hoạt động quá tải Lực tải tác động lên động cơ trục chính quá lớn
E204 Cắm USB Khởi động máy nhưng chưa tháo ổ USB ra Tháo ổ USB ra
E205 Cảnh báo hết dung lượng bộ đệm ISS 1. Bộ đệm lưu dữ liệu ISS sắp đầy dung lượng
2. Nếu sử dụng bộ đệm liên tục, dữ liệu lưu trữ sẽ tự động xoá trên cơ sở FIFO
Xuất dữ liệu ISS
E220 Cảnh báo thiếu dầu mỡ 1. Bổ sung dầu mỡ
2. Thiết lập lại lỗi
E221 Lỗi thiếu dầu mỡ 1. Bổ sung dầu mỡ
2. Thiết lập lại lỗi
E302 Lỗi phát hiện đầu nghiêng (khi công tắc an toàn hoạt động) Phát hiện máy bị nghiêng sau khi BẬT công tắc 1. Dừng vận hành máy vì an toàn
2. Kiểm tra xem đầu máy có bị nghiêng không
3. TẮT công tắc
E303 Lỗi cảm biến đo lường Không thể phát hiện tín hiệu cảm biến mặt khum 1. Kiểm tra thiết lập mẫu đầu máy có phù hợp với đầu máy thực tế không
2. Kiểm tra xem có gián đoạn đầu nối bộ mã hoá động cơ không
E402 Lỗi mất tác dụng xoá 1. Cố gắng xoá mẫu may được sử dụng trong một mẫu may chu kì
2. Cố gắng xoá mật độ tuỳ chỉnh / tuỳ chỉnh độ khít được sử dụng trong một mẫu may
E407 Sai mật khẩu Nhập sai mật khẩu
E408 Thiếu số lượng kí tự mật khẩu Số lượng kí tự mật khẩu nhập vào không đủ
E411 Lỗi đăng kí mẫu đường may đa giác Cố gắng tạo nhiều hơn 11 mẫu đường may đa giác
E412 Lỗi không đăng kí mật độ chỉ tuỳ chỉnh Số lượng mật độ chỉ tuỳ chỉnh bị lỗi
E413 / E499 Lỗi không đăng kí tuỳ chỉnh độ khít Số lượng tuỳ chỉnh độ khít bị lỗi
E414 Lỗi trùng lặp tên tập tin Tên tập tin đã tồn tại
E417 Lỗi cài đặt khoá phím Không thể nhả khoá phím
E704 Hỏng dữ liệu (hệ thống không phù hợp) Phiên bản hệ thống không phù hợp với thiết lập đầu máy Ghi đè phiên bản hệ thống thành phiên bản có thể áp dụng
E706 Lỗi bảng điều khiển
E707 Lỗi định dạng bộ nhớ flash NAND
E708 Lỗi truy cập bộ nhớ flash NAND Không thể truy cập bộ nhớ flash NAND
E730 Lỗi bộ mã hoá
E731 Lỗi cảm biến lỗ động cơ Đầu vào tín hiệu động cơ không đúng 1. Kiểm tra đầu nối tín hiệu động cơ (CN39) có bị lỏng không
2. Kiểm tra dây tín hiệu động cơ có bị đứt không
3. Kiểm tra hướng lắp đầu nối bộ mã hoá động cơ có đúng không
E733 Xoay ngược động cơ Khi động co chạy từ 500 mũi/phút trở lên, động cơ chạy hướng ngược lại với hướng được xác định 1. Kiểm tra kết nối dây bộ mã hoá động cơ của trục chính có đúng không
2. Kiểm tra kết nối dây động cơ của trục chính với nguồn điện có đúng không
E750 Máy dừng Nhấn công tắc an toàn nhập tuỳ chọn
E811 Quá áp 1. Điện áp đầu vào bằng hoặc cao hơn điện áp đảm bảo
2. Sử dụng điện áp 200V mặc dù thiết lập điện áp 100V
3. Điện áp 220V là đầu vào cho hộp “JA: 120V”
4. Sử dụng điện áp 400V cho hộp “CE: 230V”
1. Kiểm tra sử dụng điện áp nguồn “điện áp nguồn danh định ±10% hoặc lớn hơn” không
2. Kiểm tra đầu nối chuyển đổi 100V/200V có được thiết lập đúng không
(Mạch điện PCB bị đứt nếu đúng với miêu tả như trên)
E813 Điện áp thấp
E815 Không kết nối điện trở tái tạo Không kết nối điện trở tái tạo Kiểm tra điện trở tái tạo có nối với đầu nối của điện trở tái tạo (CN11) không
E900 Bảo vệ quá dòng IPM động cơ trục chính Lỗi vận hành động cơ trục chính
E901 Quá tải IPM động cơ trục chính
E903 Lỗi nguồn điện 85-V Điện áp 85-V không đúng đầu ra 1. Kiểm tra động cơ bước có bị lỗi không
2. Kiểm tra cầu chì F2
E904 Lỗi nguồn điện 24-V Điện áp 24-V không đúng đầu ra
E910 Lỗi tìm kiếm điểm gốc của động cơ chân vịt Động cơ chân vịt không thể quay về điểm gốc của nó 1. Kiểm tra thiết lập chân vịt có đúng không (công tắc bộ nhớ Số 23)
2. Kiểm tra điểm gốc của động cơ chân vịt có được điều chỉnh đúng không
E912 Lỗi phát hiện tốc độ động cơ trục chính
E915 Không thể giao tiếp với bảng điều khiển Không thực hiện được kết nối với bảng điều khiển
E918 Lỗi nhiệt độ trục chính Nhiệt độ của CTL PCB quá cao
E922 Không thể điều khiển trục chính Mất kiểm soát động cơ trục chính
E924 Lỗi bộ điều khiển động cơ Bộ điều khiển động cơ bị hỏng
E946 Lỗi ghi EEPROM đầu máy Không kết nối đúng cách PCB của đầu máy Kiểm tra CN32 có lỏng hoặc bật ra không
E955 Lỗi cảm biến dòng điện 1. Lỗi trục động cơ chính
2. Lỗi cảm biến dòng điện
Kiểm tra động cơ trục chính có bị ngắn mạch không
E961 Lỗi sai lệch động cơ mũi chỉ Động cơ mũi chỉ không hoạt động vì vượt quá tải trọng Kiểm tra động cơ mũi chỉ có chạy trơn tru không
E962 Lỗi sai lệch động cơ chân vịt Chân vịt không hoạt động vì vượt quá tải trọng Kiểm tra động cơ chân vịt có chạy trơn tru không
E963 Lỗi nhiệt độ IPM Trong trường hợp nhiệt độ của PCB CTL quá cao
E965 Lỗi nhiệt độ động cơ mật độ chỉ Sử dụng động cơ mũi chỉ vượt quá tải trọng Kiểm tra động cơ mũi chỉ có chạy trơn tru không
E971 Bảo vệ quá dòng IPM động cơ mật độ chỉ Hoạt động sai lệch động cơ mũi chỉ
E972 Quá tải động cơ mật độ chỉ Sử dụng động cơ mũi chỉ vượt quá tải trọng Kiểm tra động cơ mũi chỉ có chạy trơn tru không
E975 Bảo vệ quá dòng IPM động cơ chân vịt Hoạt động sai lệch động cơ chân vịt
E976 Quá tải động cơ ép Sử dụng động cơ chân vịt vượt quá tải trọng Kiểm tra động cơ chân vịt có chạy trơn tru không
E977 Lỗi CPU Lỗi chương trình
E978 Lỗi kết nối mạng Dữ liệu nhận được từ mạng bị hỏng
E985 Lỗi quay lại điểm gốc của động cơ mũi chỉ hoặc động cơ nạp dẫn hướng 1. Động cơ mũi chỉ không thể quay về điểm gốc của nó
2. Động cơ nạp dẫn động không thể quay về điểm gốc của nó
1. Kiểm tra điểm gốc của động cơ mũi chỉ có được điều chỉnh đúng không
2. Kiểm tra điểm gốc của động cơ nạp dẫn động có được điều chỉnh đúng không
E986 Lỗi cài đặt lại cả 2 kim Cả 2 kim không được cài đặt lại Kiểm tra điện từ có hoạt động trơn tru không
E987 Lỗi cảm biến định vị trụ kim Không thể phát hiện vị trí cả 2 kim Kiểm tra cảm biến
E999 Ghi lại phần mềm chính Không phải lỗi

*Lưu ý: Nếu bạn gặp khó khăn khắc phục lỗi máy Juki 2 kim điện tử LH-4500C, hãy liên hệ cho TÍN TRỰC để được hỗ trợ bạn nhé!

BẢNG BÁO LỖI MÁY JUKI 2 KIM ĐIỆN TỬ LH-4500C Đọc thêm »

Mã Lỗi DDL-9000C

BẢNG BÁO LỖI MÁY JUKI 1 KIM ĐIỆN TỬ DDL-9000C

Bài viết này tổng hợp bảng báo lỗi máy Juki 1 kim điện tử DDL-9000C. Bạn có thể tham khảo để khắc phục những lỗi trên máy và đảm bảo máy luôn vận hành một cách hiệu quả và chính xác nhất.

BẢNG BÁO LỖI MÁY JUKI 1 KIM

MÃ LỖI MÔ TẢ LỖI NGUYÊN NHÂN KHẮC PHỤC
E000 Thực hiện khởi tạo dữ liệu (không phải lỗi) 1. Hộp điều khiển đã được tháo bỏ và gắn hộp mới vào
2. Trường hợp thực hiện hoạt động khởi tạo
Không phải lỗi
E007 Quá tải động cơ 1. Khoá đầu máy
2. May vật liệu có trọng lượng lớn vượt quá độ dày vật liệu đảm bảo
3. Động cơ không thể quay
4. Động cơ hoặc bộ truyền động bị hỏng
1. Kiểm tra ròng rọc có bị mắc vào chỉ không
2. Kiểm tra đầu nối ra động cơ (4P) có bị lỏng không
3. Kiểm tra động cơ có quay trơn tru bằng tay được không
E009 Quá thời gian cấp điện sôlênôit Thời gian cung cấp điện từ vượt quá giá trị giả định
E011 Chưa cắm thẻ nhớ Chưa cắm thẻ nhớ 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra thẻ nhớ
E012 Lỗi đọc Không thể đọc dữ liệu trong thẻ nhớ 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra thẻ nhớ
E013 Lỗi ghi Không thể ghi dữ liệu vào thẻ nhớ 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra thẻ nhớ
E014 Bảo vệ ghi Thẻ nhớ ở trạng thái cấm ghi 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra thẻ nhớ
E015 Lỗi định dạng Không thể định dạng thẻ nhớ 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra thẻ nhớ
E016 Quá dung lượng thẻ nhớ ngoài Dung lượng thẻ nhớ không đủ 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra thẻ nhớ
E019 Kích cỡ tập tin quá lớn 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra ổ USB
E022 Không tìm thấy tập tin Cố gắng đọc một tập tin không được lưu trong ổ USB vào bảng điều khiển
E032 Lỗi tương thích tập tin Tập tin không tương thích 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra thẻ nhớ
E071 Đầu nối động cơ tuột ra Đầu nối động cơ bị tuột ra Kiểm tra độ lỏng và trượt của đầu nối ra động cơ
E072 Quá tải động cơ khi vận hành bộ cắt chỉ Tương tự E007 Tương tự E007
E079 Lỗi hoạt động quá tải Lực tải tác động lên động cơ trục chính quá lớn
E081 Khoá động cơ dẫn động nạp Động cơ dẫn động nạp bị khoá Kiểm tra động cơ dẫn động nạp có vận hành trơn tru không
E204 Cắm USB Khởi động máy nhưng chưa tháo ổ USB ra Tháo ổ USB ra
E205 Cảnh báo hết dung lượng bộ đệm ISS 1. Bộ đệm lưu dữ liệu ISS sắp đầy dung lượng
2. Nếu sử dụng bộ đệm liên tục, dữ liệu lưu trữ sẽ tự động xoá trên cơ sở FIFO
Xuất dữ liệu ISS
E220 Cảnh báo thiếu dầu mỡ 1. Bổ sung dầu mỡ
2. Thiết lập lại lỗi
E221 Lỗi thiếu dầu mỡ 1. Bổ sung dầu mỡ
2. Thiết lập lại lỗi
E302 Lỗi phát hiện đầu nghiêng (khi công tắc an toàn hoạt động) Phát hiện máy bị nghiêng sau khi BẬT công tắc 1. Dừng vận hành máy vì an toàn
2. Kiểm tra xem đầu máy có bị nghiêng không
3. TẮT công tắc
E303 Lỗi cảm biến đo lường Không thể phát hiện tín hiệu cảm biến mặt khum 1. Kiểm tra thiết lập mẫu đầu máy có phù hợp với đầu máy thực tế không
2. Kiểm tra xem có gián đoạn đầu nối bộ mã hoá động cơ không
E402 Lỗi mất tác dụng xoá 1. Cố gắng xoá mẫu may được sử dụng trong một mẫu may chu kì
2. Cố gắng xoá mật độ tuỳ chỉnh / tuỳ chỉnh độ khít được sử dụng trong một mẫu may
E407 Sai mật khẩu Nhập sai mật khẩu
E408 Thiếu số lượng kí tự mật khẩu Số lượng kí tự mật khẩu nhập vào không đủ
E411 Lỗi đăng kí mẫu đường may đa giác Cố gắng tạo nhiều hơn 11 mẫu đường may đa giác
E412 Lỗi không đăng kí mật độ chỉ tuỳ chỉnh Số lượng mật độ chỉ tuỳ chỉnh bị lỗi
E413 / E499 Lỗi không đăng kí tuỳ chỉnh độ khít Số lượng tuỳ chỉnh độ khít bị lỗi
E704 Hỏng dữ liệu (hệ thống không phù hợp) Phiên bản hệ thống không phù hợp với thiết lập đầu máy Ghi đè phiên bản hệ thống thành phiên bản có thể áp dụng
E731 Lỗi cảm biến lỗ động cơ Đầu vào tín hiệu động cơ không đúng 1. Kiểm tra đầu nối tín hiệu động cơ (CN39) có bị lỏng không
2. Kiểm tra dây tín hiệu động cơ có bị đứt không
3. Kiểm tra hướng lắp đầu nối bộ mã hoá động cơ có đúng không
E733 Xoay ngược động cơ Khi động co chạy từ 500 mũi/phút trở lên, động cơ chạy hướng ngược lại với hướng được xác định 1. Kiểm tra kết nối dây bộ mã hoá động cơ của trục chính có đúng không
2. Kiểm tra kết nối dây động cơ của trục chính với nguồn điện có đúng không
E750 Máy dừng Nhấn công tắc an toàn nhập tuỳ chọn
E811 Quá áp 1. Điện áp đầu vào bằng hoặc cao hơn điện áp đảm bảo
2. Sử dụng điện áp 200V mặc dù thiết lập điện áp 100V
3. Điện áp 220V là đầu vào cho hộp “JA: 120V”
4. Sử dụng điện áp 400V cho hộp “CE: 230V”
1. Kiểm tra sử dụng điện áp nguồn “điện áp nguồn danh định ±10% hoặc lớn hơn” không
2. Kiểm tra đầu nối chuyển đổi 100V/200V có được thiết lập đúng không
(Mạch điện PCB bị đứt nếu đúng với miêu tả như trên)
E813 Điện áp thấp
E815 Không kết nối điện trở tái tạo Không kết nối điện trở tái tạo Kiểm tra điện trở tái tạo có nối với đầu nối của điện trở tái tạo (CN11) không
E900 Bảo vệ quá dòng IPM động cơ trục chính Lỗi vận hành động cơ trục chính
E901 Quá tải IPM động cơ trục chính
E903 Lỗi nguồn điện 85-V Điện áp 85-V không đúng đầu ra 1. Kiểm tra động cơ bước có bị lỗi không
2. Kiểm tra cầu chì F2
E904 Lỗi nguồn điện 24-V Điện áp 24-V không đúng đầu ra
E910 Lỗi tìm kiếm điểm gốc của động cơ chân vịt Động cơ chân vịt không thể quay về điểm gốc của nó 1. Kiểm tra thiết lập chân vịt có đúng không (công tắc bộ nhớ Số 23)
2. Kiểm tra điểm gốc của động cơ chân vịt có được điều chỉnh đúng không
E912 Lỗi phát hiện tốc độ động cơ trục chính
E915 Không thể giao tiếp với bảng điều khiển Không thực hiện được kết nối với bảng điều khiển
E918 Lỗi nhiệt độ trục chính Nhiệt độ của CTL PCB quá cao
E922 Không thể điều khiển trục chính Mất kiểm soát động cơ trục chính
E924 Lỗi bộ điều khiển động cơ Bộ điều khiển động cơ bị hỏng
E946 Lỗi ghi EEPROM đầu máy Không kết nối đúng cách PCB của đầu máy Kiểm tra CN32 có lỏng hoặc bật ra không
E955 Lỗi cảm biến dòng điện 1. Lỗi trục động cơ chính
2. Lỗi cảm biến dòng điện
Kiểm tra động cơ trục chính có bị ngắn mạch không
E961 Lỗi sai lệch động cơ mũi chỉ Động cơ mũi chỉ không hoạt động vì vượt quá tải trọng Kiểm tra động cơ mũi chỉ có chạy trơn tru không
E962 Lỗi sai lệch động cơ chân vịt Chân vịt không hoạt động vì vượt quá tải trọng Động cơ chân vịt có chạy trơn tru không
E963 Lỗi nhiệt độ IPM
E965 Lỗi nhiệt độ động cơ mật độ chỉ Sử dụng động cơ mũi chỉ vượt quá tải trọng Kiểm tra động cơ mũi chỉ có chạy trơn tru không
E966 Lỗi nhiệt độ động cơ dẫn động nạp Sử dụng động cơ nạp dẫn động vượt quá tải trọng Kiểm tra động cơ nạp dẫn động có chạy trơn tru không
E971 Bảo vệ quá dòng IPM động cơ mật độ chỉ Hoạt động sai lệch động cơ mũi chỉ
E972 Quá tải động cơ mật độ chỉ Sử dụng động cơ mũi chỉ vượt quá tải trọng Kiểm tra động cơ mũi chỉ có chạy trơn tru không
E973 Bảo vệ quá dòng IPM động cơ dẫn động nạp Hoạt động sai lệch động cơ nạp dẫn động
E974 Quá tải động cơ dẫn động nạp Sử dụng động cơ nạp dẫn động vượt quá tải trọng Kiểm tra động cơ nạp dẫn động có chạy trơn tru không
E975 Bảo vệ quá dòng IPM động cơ chân vịt Hoạt động sai lệch động cơ chân vịt
E976 Quá tải động cơ ép Sử dụng động cơ chân vịt vượt quá tải trọng Kiểm tra động cơ chân vịt có chạy trơn tru không
E977 Lỗi CPU Lỗi chương trình
E978 Lỗi kết nối mạng Dữ liệu nhận được từ mạng bị hỏng
E985 Lỗi quay lại điểm gốc của động cơ mũi chỉ hoặc động cơ nạp dẫn hướng 1. Động cơ mũi chỉ không thể quay về điểm gốc của nó
2. Động cơ nạp dẫn động không thể quay về điểm gốc của nó
1. Kiểm tra điểm gốc của động cơ mũi chỉ có được điều chỉnh đúng không
2. Kiểm tra điểm gốc của động cơ nạp dẫn động có được điều chỉnh đúng không

*Lưu ý: Nếu bạn gặp khó khăn khắc phục lỗi máy Juki 1 kim điện tử DDL-9000C, hãy liên hệ cho TÍN TRỰC để được hỗ trợ bạn nhé!

BẢNG BÁO LỖI MÁY JUKI 1 KIM ĐIỆN TỬ DDL-9000C Đọc thêm »

Mã Lỗi DDL-8000A

BẢNG BÁO LỖI MÁY JUKI 1 KIM ĐIỆN TỬ DDL-8000A

Bài viết này tổng hợp bảng báo lỗi máy Juki 1 kim điện tử DDL-8000A. Bạn có thể tham khảo để khắc phục những lỗi trên máy và đảm bảo máy luôn vận hành một cách hiệu quả và chính xác nhất.

BẢNG BÁO LỖI MÁY JUKI 1 KIM

MÃ LỖI MÔ TẢ LỖI KHẮC PHỤC
E001 Lỗi điện áp cao (320V trở lên) 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra điện áp nguồn
E002 Lỗi điện áp thấp (170V trở xuống) 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra điện áp nguồn
E003 / E003P Lỗi kết nối CPU 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra kết nối của đầu nối với bảng điều khiển và dây cáp
E005 Lỗi kết nối bàn đạp 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra kết nối của đầu nối với bàn đạp và dây cáp
E007 Lỗi quay trục chính 1. Quay puli để kiểm tra xem động cơ trục chính có bị khoá hay không
2. Kiểm tra dây cáp bộ mã hoá kết nối và dây cáp nguồn động cơ đến các đầu nối
3. Kiểm tra điện áp nguồn xem có bình thường không
4. Kiểm tra tốc độ may có đang cài đặt quá cao không
E008 Đã hết thời gian hoạt động của công tắc đường may nạp đảo ngược 1. TẮT nguồn
2. BẬT lại nguồn
E009 / E011 Lỗi phát hiện pha Z của bộ mã hoá 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra kết nối của dây cáp bộ mã hoá động cơ với đầu nối
E014 Lỗi phát hiện pha AB của bộ mã hoá 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra kết nối của dây cáp bộ mã hoá động cơ với đầu nối
E015 Lỗi quá tải dòng điện động cơ trục chính 1. TẮT nguồn
2. BẬT lại nguồn
E017 Lỗi nghiêng đầu máy 1. Nâng đầu máy lên
2. TẮT nguồn
3. BẬT lại nguồn
4. Kiểm tra công tắc nghiêng đầu máy có bị hỏng không
E020 Lỗi quay trục chính 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra kết nối của dây cáp bộ mã hoá động cơ trục chính và dây cáp nguồn động cơ đến các đầu nối
E030 Lỗi kết nối giữa CPU chính và CPU động cơ bộ ép 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra động cơ bộ ép có bị khoá không
3. Kiểm tra kết nối của động cơ bộ ép đến đầu nối
E031 Lỗi quá dòng động cơ bộ ép 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra động cơ bộ ép có bị khoá không
3. Kiểm tra kết nối của động cơ bộ ép đến đầu nối
E032 Lỗi truy gốc động cơ bộ ép 1. TẮT nguồn
2. Kiểm tra động cơ bộ ép có bị khoá không
3. Kiểm tra kết nối của động cơ bộ ép và cảm biến gốc đến các đầu nối
E040 Lỗi bộ dao động tinh thể 1. TẮT nguồn
2. Thay mới bảng mạch PCB
E041 Lỗi giao tiếp phần mềm chính 1. Nhấn nút CÀI ĐẶT LẠI
2. Hiển thị màn hình ghi lại phần mềm chính
3. Ghi lại phần mềm chính
E042 Lỗi giao tiếp phần mềm động cơ ST 1. Nhấn nút CÀI ĐẶT LẠI
2. Hiển thị màn hình ghi lại phần mềm động cơ ST
3. Ghi lại phần mềm động cơ ST
E044 Lỗi giao tiếp phần mềm đọc màn hình 1. Nhấn nút CÀI ĐẶT LẠI
2. Hiển thị màn hình ghi lại phần mềm đọc màn hình
3. Ghi lại phần mềm đọc màn hình
E050 – E059 Lỗi ghi phần mềm chính 1. Kiểm tra kết nối của ổ USB
2. Kiểm tra tập tin trong ổ USB có bị hỏng không
E060 – E069 Lỗi ghi phần mềm bảng điều khiển 1. Kiểm tra kết nối của ổ USB
2. Kiểm tra tập tin trong ổ USB có bị hỏng không
E070 – E079 Lỗi ghi phần mềm động cơ ST 1. Kiểm tra kết nối của ổ USB
2. Kiểm tra tập tin trong ổ USB có bị hỏng không
E080 – E08A Lỗi ghi phần mềm đọc màn hình 1. Kiểm tra kết nối của ổ USB
2. Kiểm tra tập tin trong ổ USB có bị hỏng không
E220 Cảnh báo thiếu dầu mỡ 1. Thực hiện bảo trì bổ sung dầu mỡ
2. Cài đặt lại lỗi để xoá n15
* Tham khảo thêm ở dưới *
E221 Lỗi thiếu dầu mỡ 1. Thực hiện bảo trì bổ sung dầu mỡ
2. Cài đặt lại lỗi để xoá n15
* Tham khảo thêm ở dưới *

LỖI DẦU MỠ

Lỗi E220:
Khi đến thời gian bảo trì bổ sung dầu mỡ, lỗi E220 sẽ hiển thị trong ba giây sau khi BẬT nguồn. Tuy nhiên, bạn vẫn có thể sử dụng máy trong một khoảng thời gian nhất định.

“Khi lỗi E220 hiển thị, đảm bảo bổ sung dầu mỡ cho máy ngay lập tức.”

Lỗi E221:
Nếu không cài đặt lại lỗi E220, lỗi E221 sẽ hiển thị liên tục và hoạt động của máy sẽ bị vô hiệu.

Để khắc phục, bạn phải cài đặt lại lỗi để xoá n15 sau khi bổ sung dầu mỡ cho máy.

Cài Đặt Lại Lỗi:
1. BẬT nguồn đồng thời nhấn giữ phím M (12).
2. Màn hình cài đặt chức năng sẽ được hiển thị.
a. (A) cho biết số cài đặt chức năng.
b. (B) cho biết giá trị cài đặt cho số cài đặt chức năng.
3. Trong khi số cài đặt chức năng (A) nhấp nháy, nhấn phím + - (6) để chọn phần cài đặt chức năng số n15.
4. Nhấn E để xoá giá trị cài đặt (B) thành “0” (không).
* Cài đặt lại lỗi E221 bằng cách thực hiện thao tác này.
5. Nhấn phím M (12) để đưa máy về trạng thái bình thường.

*Lưu ý: Nếu bạn gặp khó khăn khắc phục lỗi máy Juki 1 kim điện tử DDL-8000A, hãy liên hệ cho TÍN TRỰC để được hỗ trợ bạn nhé!

BẢNG BÁO LỖI MÁY JUKI 1 KIM ĐIỆN TỬ DDL-8000A Đọc thêm »

NÊN MUA MÁY MAY CƠ HAY MÁY MAY ĐIỆN TỬ?

Với sự phát triển của công nghệ trong lĩnh vực may mặc, có nhiều thương hiệu máy may công nghiệp với nhiều mẫu mã và chức năng khác nhau được ra đời. Đứng trước nhiều sự lựa chọn như vậy thì tìm ra được loại máy may phù hợp sẽ không quá khó khăn.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu sự khác biệt giữa máy may cơ và máy may điện tử. Ngoài ra, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu xem loại máy nào phù hợp với bạn nhất nhé.

MÁY MAY CƠ LÀ GÌ?

  • Loại máy được vận hành và hoạt động nhờ hệ thống motor lắp rời và liên kết với động cơ máy nhờ dây curoa truyền chuyển động hay đai truyền lực.
  • Tốc độ may là cố định bởi pulley của motor, tốc độ này là không thể điểu chỉnh nhanh chậm trong quá trình may.
  • Điều khiển thủ công.
  • Chất lượng sản phẩm phụ thuộc vào kĩ năng của người sử dụng.

Ưu điểm của máy may cơ

MÁY MAY ĐIỆN TỬ LÀ GÌ?

  • Loại máy được vận hàng và hoạt động nhờ vào hệ thống motor được lắp đặt ngay trong thân máy (không cần dây curoa hay đai truyền chuyển động),
  • Tốc độ may dễ dàng điểu chỉnh.
  • Điều khiển lập trình điện tử.
  • Chất lượng sản phẩm không bị quá phụ thuộc vào kĩ năng của người sử dụng.

Ưu điểm của máy may điện tử

SO SÁNH ƯU ĐIỂM VÀ NHƯỢC ĐIỂM

MÁY MAY CƠ MÁY MAY ĐIỆN TỬ
ƯU ĐIỂM Độ bền cao, ít hỏng Chất lượng sản phẩm ổn định
Chi phí bảo trì thấp Đa dạng đường may và loại vải
Dễ sử dụng An toàn và vệ sinh hơn
NHƯỢC ĐIỂM Chất lượng sản phẩm không ổn định Độ bền thấp hơn
Hạn chế đường may và loại vải Bảo trì thường xuyên
Hiệu suất thấp hơn Chi phí bảo trì cao hơn

NÊN MUA MÁY MAY CƠ HAY MÁY MAY ĐIỆN TỬ?

Để lựa chọn loại máy may phù hợp, chúng ta cần xem xét những tiêu chí sau:

  1. Nhu cầu
  2. Quy mô
  3. Tiêu chí hoạt động
  4. Định hướng phát triển

Chúng ta cùng xem chi tiết của những tiêu chí đã nêu trên ở bảng dưới nhé:

MÁY MAY CƠ MÁY MAY ĐIỆN TỬ
NHU CẦU Chi phí thấp
May đơn giản tại nhà
May số lượng ít
Không đòi hỏi năng suất, hiệu suất thành phẩm
May công nghiệp
May số lượng nhiều
Yêu cầu năng suất, hiệu suất thành phẩm
QUY MÔ Gia đình
Tổ hợp may
Xưởng may
Nhà máy may
TIÊU CHÍ HOẠT ĐỘNG Phục vụ một số khách hàng Phục vụ những khách hàng lớn như: Nike, Adidas, v.v
ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN Duy trì Mở rộng

*Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo và không nên dựa vào mỗi bài viết này để đưa ra quyết định. TÍN TRỰC sẽ hỗ trợ bạn tìm kiếm loại máy may phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.

NÊN MUA MÁY MAY CƠ HAY MÁY MAY ĐIỆN TỬ? Đọc thêm »